Card Kanji số đếm trong tiếng Nhật - Bài 2

Chào các bạn!
Hôm nay Calla tiếp tục thiết kế phần "Card Kanji số đếm trong tiếng Nhật - Bài 2"
Và bây giờ chúng ta cùng nhau học 8 card kanji số đếm nào.


Nguồn ảnh: http://image.search.yahoo.co.jp/

Để tránh sự nhầm lẫn giữa các trang web khác. Cho dù là gặp bài viết và hình ảnh này ở bất cứ trang nào đó. Các bạn khi học hãy nhớ đây là bài do Calla thiết kế Calla nhé. 
Cám ơn các bạn.
Chúc các bạn một ngày vui vẻ.

Cách lấy lại Email đã gửi bằng nút Undo send trong Gmail

Cách lấy lại Email đã gửi trong Gmail bằng nút Undo send

      Có đôi lúc Calla thắc mắc, làm sao lấy lại Email đã gửi nếu gửi nhầm, hay không muốn gửi? Rồi Calla lên mạng xem chỉ dẫn của Anh Chị trên mạng. Nay Calla muốn chia sẽ lại cho các bạn, nếu thấy cần thiết các bạn hãy thử xem.
      Trong lúc thực hành với việc soạn thảo Email, đôi lúc bạn muốn lấy lại Email, không muốn gửi nữa, với một số lý do như: chợt nghĩ ra Email đã gửi sai lỗi chính tả, nội dụng chưa phù hợp, sai tên ...
Bạn đừng lo lắng vì Gmail đã có nút tính năng cho phép bạn " Lấy lại Email đã gửi" trong khảng thời gian từ 5-30 giây, tùy thuộc bạn cài đặt.
Nếu các bạn chưa biết thì hãy cài đặt theo cách đơn giản dưới đây:
Bước 1:
Trên giao diện Email của mình, nhìn bên gốc phải có biểu tượng hình bánh răng .
- Bạn click vào và chọn Settings (Cài đặt).

Bước 2:
- Bạn vào thẻ General (Chung). Ở mục Undo send chọn Enable Undo send ( Hoàn tác gửi).
- Rồi ở mục Send cancellation period  (Thời gian hủy gửi ) bạn chọn thời gian trong vòng bao lâu.
Sau đó Bấm nút Save changes (Lưu thay đổi).
Bước 3:
- Bạn hãy thử gửi 1 Email bất kỳ, khi bạn bấm nút Send để gửi, thì sẽ thấy nút Undo hiển thị bên cạnh dòng thông báo Your message has been sent. Bạn hãy click vào Undo để lấy lại Email đã gửi. 

     Hãy cùng nhau học kỹ năng sử dụng máy tính với Calla nhé.
     Trang Web Calla đỏ này, là trang chia sẽ cá nhân do Calla tự lập, vì muốn học hỏi thêm nhiều kỹ năng cần thiết cho cuộc sống và cũng là trang chia sẽ những kiến thức mà Calla học được trong quá trình sử dụng máy tính.
     Các bạn hãy cùng nhau trang bị kiến thức cùng Calla nhé. Nếu các bạn thấy thích nội dung mà Calla chia sẽ, hay những nội dung Calla viết bị sai hay nhầm gì đó, hãy nhắn với Calla nhé. Để Calla hệ thống lại cho các bạn tiếp nói có những kiến thức tuy bé nhỏ nhưng Calla mong rằng sẽ giúp ích được gì đó.
    Cám ơn các bạn.

    Chúc các bạn thành công.

Đôi điều về hoa Calla

Đôi điều về Hoa Calla 


                   Nguồn ảnh: www.brecks.com

       Hoa Calla hay còn gọi là hoa rum hay hoa thủy vu, là một loài hoa thuộc họ thực vật hoa loa kèn, có nguồn gốc từ Ethiopia. Hoa cuốn hút bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên với những đài hoa tinh khôi, những chiếc lá xanh to bản, thoang thoảng đâu đó là một mùi hương vô cùng dễ chịu.
       Hoa Calla là biểu trưng của sắc đẹp lộng lẫy, một vẻ đẹp thuần khiết , sự hồi sinh mãnh liệt  và cùng với đó là sự trở về của hạnh phúc, của tình yêu thương. Nó thường xuất hiện trong các bó hoa cầm tay của cô dâu với một màu trắng đặc trưng. Ngoài ra còn có một số màu sắc không kém phần quyến rũ của nó như màu đỏ tía, tím than, da cam, hồng...
       Là một loài hoa sinh sôi mạnh mẽ, không kén nhiều loại đất trồng, cũng chính vì thế mà nó rất được ưa chuộng và cuốn hút không chỉ ở vẻ đẹp mà còn ở ý nghĩa thanh cao của nó.
  Tên blog Calla đỏ cũng xuất phát từ những ý nguyện và bản chất của loài hoa này.
       Đó là ước mong một cuộc sống hạnh phúc, một vẻ đẹp thanh cao, trong sáng và cũng tràn đầy nghị ngực sống của một người con gái, dù có gặp bao nhiêu khó khăn sống gió, cô ấy vẫn đứng đậy và vững vàng bước tiếp. Tự nhủ với mình rằng "Không bao giờ được bỏ cuộc".
     
     
     
     
     

Card Kanji Số đếm trong tiếng Nhật - Bài 1

Dưới đây là Card Kanji số đếm trong tiếng Nhật - Bài 1
( Tất cả hình ảnh bài học trong trang web này đều do Calla thống kê, sắp xếp và vẽ lại. Nếu các bạn thấy thích thì hãy học tiếng Nhật cùng Calla nhé.)
Số đếm về lượng từ trong tiếng Nhật cũng như tiếng Việt vậy. Có nhiều đuôi khác nhau. Nếu các bạn không nhớ thì cứ dùng -
Nhưng nếu học được những đuôi số đếm khác thì rất tuyệt vời phải không nào.
Card này đều là file hình ảnh nha các bạn. Rất dễ in ra và học nhé.
Hôm nay Calla đăng 8 từ. Calla sẽ làm tiếp những từ còn lại . Cùng học bài vui vẻ nào. 




Nguồn ảnh: http://image.search.yahoo.co.jp/
Các Anh Chị Sempai ơi. Mọi người cũng hãy giúp đỡ Calla nhé. Nếu thấy bài viết của Calla có gì lạ. Hãy nói nhé. Calla cảm ơn mọi người.

86 tính từ song ngữ Anh - Nhật

形容詞 (けいようし): Tính từ tiếng Nhật

86 tính từ song ngữ : Anh - Nhật
                                 Nguồn ảnh: http://image.search.yahoo.co.jp
Các từ vựng về màu sắc

Màu sắc
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Đỏ
Red
赤い
Cam
Orange
オレンジ
Vàng
Yellow
黄色い
Xanh lá cây
Green
Xanh dương
Blue
青い
Tím
Violet
むらさき
Hồng
Pink
ピンク
Đen
Black
黒い
Trắng
White
白い
Nâu
Brown
茶色い
Xám
Grey
グレー











86 tính từ

Stt
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
1
Cao
Tall_High
(たか)
2
Thấp
Short_Low
(ひく)
3
Lớn
Big_Large
(おお)きい
4
Nhỏ
Small_Tiny
(ちい)さい
5
Dài
Long
(なが)
6
Ngắn
Short
(みじか)
7
Rộng
Large_Wide
(ひろ)
8
Hẹp
Strait_Confined
(せま)
9
Sâu
Deep
(ふか)
10
Cạn
Dry
(あさ)
11
Mập
Fat
(ふと)
12
Ốm
Thin
(ほそ)
13
Đẹp
Beautiful
きれいな
14
Xấu
Ugly
(わる)
15
Mới
New_Fresh
(あたら)しい
16
Old
(ふる)
17
Nặng
Heavy
(おも)
18
Nhẹ
Light
(かる)
19
Nhanh
Fast_Quick_Rapid
(はや)
20
Chậm
Slow
(おそ)
21
Thích
Like
()きな
22
Ghét
Hate
(きら)
23
Giỏi
Good
上手(じょうず)
24
Kém
Less
下手(へた)
25
Phức tạp
Complicated
複雑(ふくざつ)
26
Đơn giản
Simple_Uncomplicated
簡単(かんたん)
27
Dễ
Easy
(やす)
28
Khó
Difficult
(むずか)しい
29
Giàu
Rich_Wealthy
富裕(ふゆう)
30
Nghèo
Poor_indigent
(まず)しい
31
Hạnh phúc
Happy
(しあわ)せな
32
Bất hạnh
Unhappy_miserable
不幸(ふこう)
33
Ngoan ngoãn
Obedient
大人(おとな)しい
34
Khó bảo
Headstrong_Self-illed
強情(ごうじょう)
35
Lịch sự
Polite
丁寧(ていねい)
36
Bất lịch sự
Discourteous
無丁寧(むていねい)
37
Vui
Happy_Joyful
(たの)しい
38
Buồn
Sad
(やさ)しい
39
Nóng
Hot
(あつ)
40
Lạnh
Cold
(さむ)
41
Náo nhiệt
Animated
(にぎ)やかな
42
Yên tĩnh
Quiet
(しず)かな
43
Tối
Dark
(くら)
44
Sáng
Light
(あか)るい
45
Ngon
Delicious_Good
美味(おい)しい
46
Chua
Sour
()っぱい
47
Cay
Spicy
(つら)
48
Mặn
Salt
塩辛(しおから)
49
Ngọt
Sweet
(あま)
50
Nhạt
Insipid
(うす)
51
Đậm
Strong
()
52
Dày
Thick
(ふと)
53
Mỏng
Thin
(うす)
54
Keo kiệt
Mean
けちな
55
Phóng khoáng
Generous
寛大(かんだい)かんだい
56
Kiên nhẫn
Patient
我慢強(がまんづよ)
57
Nóng tính
Bad-tempered
(おこ)りっぽい
58
Lộng lẫy
Luxurious
華美(かび)
59
Thú vị
Exciting
面白(おもしろ)
60
Buồn chán
Boring
(つま)らない
61
Thành thật
Honest
誠実(せいじつ)
62
Giả dối
False_deceitful
いんちき

63
Lạc quan
Optimistic
楽観的(らっかんてき)
64
Bi quan
Pessimistic
悲観的(ひかんてき)
65
Khiêm tốn
Modest
謙虚(けんきょ)
66
Tự cao
Self conceited
高慢(こうまん)
67
Cẩn thận
Careful
きちゃんと
68
Bất cẩn
Careless
軽率(けいそつ)
69
Siêng năng
Diligent
勤勉(きんべん)
70
Lười biếng
Lazy
横着(おうちゃく)
71
Tự tin
Confident
自信(じしん)
72
Nhút nhát
Shy_Timid
弱気(よわき)
73
Dịu dàng
Soft
大人(おとな)しい
74
Hoạt bát
Fluent
活発(かっぱつ)
75
Hài hước
Humorous
おかしい
76
Nghiêm khắc
Strict
(きび)しい
77
Ích kỉ
Selfish
わがままな
78
Chung thủy
Faithful
終始(しゅうし)
79
Thông minh
Intelligent
(あたま)がいい
80
Ngốc
Stupid
馬鹿(ばか)
81
Tử tế
Kind
親切(しんせつ)
82
Trung thành
Loya
忠誠(ちゅうせい)
83
Xa
Far
(とお)
84
Gần
Near
(ちか)
85
Bận
Busy
(いそが)しい
86
Rảnh rỗi
leisured
(ひま)

Pages

Trang chủ

Bài đăng phổ biến